Tóm tắt kiến thức trang 1: Bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn thuộc các chủ đề Nhiệt học (sự chuyển thể, truyền nhiệt, nội năng, quá trình đẳng áp và đẳng tích của khí lý tưởng), Từ trường (lực từ tác dụng lên dây dẫn và biểu hiện đặc trưng của từ trường) cùng với ứng dụng của tia gamma trong Y học hạt nhân.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án
Câu 1. Trong y học hạt nhân, có trường hợp cần chiếu tia phóng xạ vào khối u trong cơ thể. Để tia phóng xạ chiếu từ bên ngoài vào được khối u trong cơ thể, người ta thường sử dụng tia gamma. Lý do chủ yếu là vì
A. tia gamma có năng lượng nhỏ.
B. tia gamma có khả năng đâm xuyên mạnh.
C. tia gamma không làm tổn thương các mô lành.
D. có thể dễ dàng điều khiển được đường đi của tia gamma bằng từ trường.
Câu 2. Những quá trình chuyển thể nào sau đây thu nhiệt lượng?
A. Nóng chảy và ngưng tụ.
B. Nóng chảy và sôi.
C. Đông đặc và ngưng tụ.
D. Đông đặc và sôi.
Câu 3. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện không đổi ở trong từ trường đều
A. có độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua đoạn dây.
B. song song với đoạn dây dẫn.
C. cùng chiều với cảm ứng từ.
D. nằm trong mặt phẳng chứa dây dẫn và cảm ứng từ.
Câu 4. Hai vật X và Y tiếp xúc với nhau và nhiệt lượng tự truyền từ vật X sang vật Y. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nội năng của vật X luôn lớn hơn vật Y.
B. Vật X chứa nhiều nhiệt lượng hơn vật Y.
C. Nhiệt độ ban đầu của vật X cao hơn của vật Y.
D. Vật X chứa ít nhiệt lượng hơn vật Y.
Câu 5. Biểu hiện cụ thể của từ trường là sự xuất hiện của
A. lực điện tác dụng lên thanh kim loại đứng yên đặt trong nó.
B. lực từ tác dụng lên điện tích đứng yên đặt trong nó.
C. lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó.
D. lực điện tác dụng lên các điện tích đứng yên đặt trong nó.
Câu 6. Một khối chất mà các phân tử tạo nên nó dao động quanh vị trí cân bằng thì khối chất đó
A. ở thể lỏng hoặc khí.
B. ở thể rắn hoặc lỏng.
C. ở thể rắn hoặc khí.
D. chỉ ở thể rắn.
Câu 7. Một khối khí lí tưởng xác định được nén đẳng áp. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nhiệt độ của khối khí giảm.
B. Khoảng cách trung bình giữa các phân tử trong khối khí không đổi.
C. Động năng trung bình của các phân tử trong khối khí tăng.
D. Mật độ phân tử của khối khí giảm.
Câu 8. Hai khối khí lí tưởng có cùng số mol, ở cùng nhiệt độ. Khối khí 1 có áp suất lớn hơn khối khí 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thể tích của khối khí 1 lớn hơn của khối khí 2.
B. Thể tích của khối khí 1 nhỏ hơn của khối khí 2.
C. Thể tích của hai khối khí bằng nhau.
D. Khối khí nào có khối lượng mol lớn hơn thì thể tích lớn hơn.
Câu 9. Làm lạnh một lượng khí lí tưởng trong bình kín có thể tích không đổi. Nội năng của lượng khí
A. không đổi vì thể tích khí không đổi.
B. tăng do nhận công.
C. giảm do sinh công.
D. giảm do tỏa nhiệt lượng.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng về các phân tử của một lượng khí lí tưởng trong một bình kín có nhiệt độ không đổi?
A. Vận tốc trung bình của các phân tử bằng không.
B. Trong khoảng thời gian giữa hai lần va chạm liên tiếp, tốc độ của phân tử giảm dần.
C. Các phân tử đẩy nhau khi đến gần thành bình.
D. Sau mỗi va chạm vào thành bình, phân tử chuyển động nhanh dần.