Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2026 môn Vật lý Sở GD-ĐT Cà Mau

Tóm tắt trang 1 đề thi thử THPT 2026 môn Vật lý - Sở GD&ĐT Cà Mau: Trang này cung cấp hệ thống các hằng số vật lý nền tảng cùng 10 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết và bài tập định lượng cơ bản thuộc Phần I. Các nội dung bao gồm nhiệt học (thuyết động học phân tử, các quá trình biến đổi trạng thái, thang nhiệt độ), từ học (đặc điểm cảm ứng từ và nguồn gốc từ trường) cùng vật lý hạt nhân (cấu tạo hạt nhân và phản ứng hạt nhân).

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU - KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026

Môn: VẬT LÍ | Thời gian làm bài: 50 phút

Cho biết: \(\pi = 3,14\); \(T (\text{K}) = t (^\circ\text{C}) + 273\); \(R = 8,31\text{ J}\cdot\text{mol}^{-1}\cdot\text{K}^{-1}\); \(N_A = 6,02 \cdot 10^{23}\text{ hạt/mol}\); \(\ln 2 = 0,693\).

* Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian.

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Chuyển động Brown chứng tỏ các phân tử chất khí

A. đứng yên, không chuyển động.

B. chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

C. chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng.

D. chuyển động theo một đường thẳng xác định.

Câu 2: Mối liên hệ giữa thể tích \(V\) và nhiệt độ tuyệt đối \(T\) của một lượng khí lí tưởng xác định, khi áp suất \(p\) của khối khí không đổi là

A. \(p \cdot T = \text{hằng số}\).

B. \(V \cdot T = \text{hằng số}\).

C. \(\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}\).

D. \(\dfrac{p}{T} = \text{hằng số}\).

Câu 3: Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là quá trình

A. hóa hơi.

B. ngưng kết.

C. hoá lỏng.

D. thăng hoa.

Câu 4: Một chất lỏng có khối lượng \(m\) và có nhiệt hoá hơi riêng \(L\). Ở nhiệt độ sôi, nhiệt lượng cần cung cấp để chất lỏng này hoá hơi hoàn toàn là

A. \(Q = 2Lm\).

B. \(Q = Lm^2\).

C. \(Q = L^2m\).

D. \(Q = Lm\).

Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cảm ứng từ?

Tại một điểm trong từ trường, vector cảm ứng từ \(\vec{B}\) tại điểm đó

A. đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ.

B. cùng phương với tiếp tuyến của đường sức từ đi qua điểm đó.

C. có độ lớn tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện đặt tại đó.

D. cùng chiều với chiều của đường sức từ đi qua điểm đó.

Câu 6: Vật nào dưới đây không gây ra từ trường xung quanh nó?

A. Một đoạn dây mang dòng điện.

B. Một thanh nam châm đứng yên.

C. Một dòng điện đứng yên.

D. Một điện tích đứng yên.

Câu 7: Trong quá trình đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng xác định,

A. áp suất của khối khí tăng khi thể tích của khối khí tăng.

B. thể tích của khối khí không đổi.

C. áp suất của khối khí không đổi.

D. áp suất của khối khí tăng khi thể tích của khối khí giảm.

Câu 8: Hạt nhân \(^{235}_{92}\text{U}\) có

A. 235 neutron.

B. 92 neutron.

C. 143 proton.

D. 92 proton.

Câu 9: Cho phản ứng hạt nhân: \(^2_1\text{H} + ^2_1\text{H} \rightarrow ^4_2\text{He}\). Đây là

A. phản ứng phân hạch.

B. phóng xạ \(\alpha\).

C. phóng xạ \(\beta\).

D. phản ứng tổng hợp hạt nhân.

Câu 10: Cho nhiệt độ sôi của nước và thủy ngân lần lượt là \(100^\circ\text{C}\) và \(357^\circ\text{C}\). Theo thang nhiệt độ Kelvin, nhiệt độ sôi của thủy ngân lớn hơn nhiệt độ sôi của nước là

A. 173 K.

B. 184 K.

C. 84 K.

D. 257 K.

Xem và tải file PDF đầy đủ


[Tải file PDF]