Tổng quan cấu trúc đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Vật lí 12 với 100% hình thức trắc nghiệm. Đề thi phân bổ theo tỷ lệ 40% Nhận biết, 30% Thông hiểu và 30% Vận dụng, làm trong thời gian 45 phút vào tuần thứ 10.
1. Thông tin chung và Cấu trúc đề kiểm tra
- Thời điểm kiểm tra: Tuần 10.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: 100% trắc nghiệm.
- Cấu trúc mức độ đánh giá: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng.
- Phân bố dạng câu hỏi và thang điểm:
- Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn: 4,5 điểm (gồm 18 câu hỏi, mỗi câu 0,25 điểm).
- Phần trắc nghiệm đúng – sai: 4,0 điểm (gồm 4 câu hỏi, mỗi câu 1,0 điểm).
- Phần trắc nghiệm trả lời ngắn (điền khuyết): 1,5 điểm (gồm 6 câu hỏi, mỗi câu 0,25 điểm).
2. Chi tiết bảng ma trận đề kiểm tra
| Chủ đề | Nội dung đơn vị kiến thức | TNKQ nhiều lựa chọn | TNKQ đúng - sai | TNKQ trả lời ngắn | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| B | H | VD | B | H | VD | B | H | VD | B | H | VD | |||
| Chủ đề 1 | Sự chuyển thể | 3 | 2 | 1 | 2 | 1 | 4 | 4 | 1 | 22.5% | ||||
| Nội năng, định luật 1 của nhiệt động lực học | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 2 | 22.5% | |||
| Thang nhiệt độ, nhiệt kế | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 3 | 4 | 1 | 20% | ||||
| Nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hoá hơi riêng | 5 | 2 | 1 | 3 | 3 | 5 | 1 | 8 | 35% | |||||
| Tổng số câu | 12 | 4 | 2 | 4 | 6 | 6 | 0 | 2 | 4 | 16 | 12 | 12 | ||
| Tổng số điểm | 3.0 | 1.0 | 0.5 | 1.0 | 1.5 | 1.5 | 0 | 0.5 | 1.0 | 4.0 | 3.0 | 3.0 | 100% | |
| Tỉ lệ % | 45% | 40% | 15% | 40% | 30% | 30% | ||||||||