PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp. Đồ thị nào sau đây biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của khí lí tưởng khi áp suất không đổi?
A. Đồ thị hình A.
B. Đồ thị hình B.
C. Đồ thị hình C.
D. Đồ thị hình D.
Câu 2. Xét một khối khí lí tưởng xác định thực hiện các đẳng quá trình biến đổi. Hình nào sau đây không phải là đồ thị biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 3. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A. \(\frac{p_1 V_1}{T_1} = \frac{p_2 V_2}{T_2}\)
B. \(\frac{pV}{T} = \text{hằng số}\)
C. \(p_1 V_1 = p_2 V_2\)
D. \(pV = nRT\)
Câu 4. Động năng trung bình của các phân tử khí lý tưởng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Áp suất của chất khí.
B. Thể tích của bình chứa.
C. Khối lượng phân tử của chất khí.
D. Nhiệt độ tuyệt đối của chất khí.
Câu 5. Hệ thức đúng của áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử là
A. \(p = \frac{1}{3} n m v^2\)
B. \(p = \frac{1}{3} N m \overline{v^2}\)
C. \(p = \frac{2}{3} N E_k\)
D. \(p = \frac{1}{3} \rho \overline{v^2}\)
Câu 6. Một bình chứa nitrogen ở nhiệt độ \(27^\circ\text{C}\). Cho hằng số Boltzmann là \(k = 1,38 \cdot 10^{-23} \text{ J/K}\). Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử nitrogen là
A. \(6,21 \cdot 10^{-21} \text{ J}\)
B. \(4,14 \cdot 10^{-21} \text{ J}\)
C. \(5,58 \cdot 10^{-21} \text{ J}\)
D. \(3,21 \cdot 10^{-21} \text{ J}\)
Câu 7. Khi nhiệt độ của một chất khí lý tưởng tăng lên, điều gì xảy ra với vận tốc trung bình của các phân tử khí?
A. Vận tốc trung bình của các phân tử khí giảm.
B. Vận tốc trung bình của các phân tử khí không thay đổi.
C. Vận tốc trung bình của các phân tử khí tăng.
D. Vận tốc trung bình của các phân tử khí biến đổi ngẫu nhiên.
Câu 8. Ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích của 2 mol khí lý tưởng là bao nhiêu?
A. 11,2 lít
B. 22,4 lít
C. 44,8 lít
D. 33,6 lít
Câu 9. Nén 15 lít khí ở nhiệt độ \(27^\circ\text{C}\) để thể tích của nó giảm chỉ còn 5 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến \(47^\circ\text{C}\). Áp suất khí đã tăng
A. 3,2 lần.
B. 5,2 lần.
C. 2,5 lần.
D. 2,3 lần.
Câu 10. Hệ thức nào sau đây là của định luật Boyle?
A. \(\frac{p}{T} = \text{hằng số}\)
B. \(p V = \text{hằng số}\)
C. \(\frac{V}{T} = \text{hằng số}\)
D. \(\frac{p_1}{V_1} = \frac{p_2}{V_2}\)
Câu 11. Trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng, khi thể tích của khối khí giảm đi 2 lít thì áp suất của nó tăng lên 3 lần. Thể tích ban đầu của khối khí là
A. 3 lít.
B. 4 lít.
C. 3 lít.
D. 6 lít.
Câu 12. Biểu thức nào sau đây không đúng khi xét quá trình biến đổi đẳng tích của một khối lượng khí lí tưởng xác định?
A. \(p \sim T\)
B. \(\frac{p_1}{T_1} = \frac{p_2}{T_2}\)
C. \(\frac{p}{T} = \text{hằng số}\)
D. \(p V = \text{hằng số}\)
Câu 13. Đại lượng nào sau đây không phải là thông số trạng thái của một khối lượng khí xác định:
A. Nhiệt độ.
B. Khối lượng.
C. Thể tích.
D. Áp suất.
Câu 14. Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pit-tông cách đáy xilanh một khoảng 15 cm. Hỏi phải đẩy pít-tông theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần? Coi nhiệt độ của khí không đổi.
A. Pit tông dịch sang trái một đoạn là 5 cm.
B. Pit tông dịch sang trái một đoạn là 10 cm.
C. Pit tông dịch sang phải một đoạn là 10 cm.
D. Pit tông dịch sang phải một đoạn là 6 cm.
Câu 15. Dưới áp suất \(10^5\text{ Pa}\) một lượng khí có thể tích 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là
A. \(V_2 = 12,5\text{ lít}\)
B. \(V_2 = 8\text{ lít}\)
C. \(V_2 = 2,5\text{ lít}\)
D. \(V_2 = 40\text{ lít}\)
Câu 16. Có bao nhiêu phân tử Oxygen trong 1 gam khí Oxygen?
A. \(2,082 \cdot 10^{23}\)
B. \(6,22 \cdot 10^{23}\)
C. \(2,02 \cdot 10^{22}\)
D. \(1,882 \cdot 10^{22}\)
Câu 17. Không khí là hỗn hợp của một vài loại khí chính như nitrogen, oxygen, carbon dioxide. Sắp xếp giá trị \(v_{\text{ctb}}\) của phân tử các chất khí này trong không khí theo thứ tự tăng dần là:
A. \(\text{CO}_2; \text{N}_2; \text{O}_2\)
B. \(\text{O}_2; \text{CO}_2; \text{N}_2\)
C. \(\text{N}_2; \text{O}_2; \text{CO}_2\)
D. \(\text{CO}_2; \text{O}_2; \text{N}_2\)
Câu 18. Một xilanh thẳng đứng, tiết diện S, chứa không khí ở nhiệt độ \(17^\circ\text{C}\). Pittông đặt cách đáy xilanh một đoạn \(h = 40\text{ cm}\). Khi không khí trong xilanh được nung nóng đến \(47^\circ\text{C}\) thì pittông được nâng lên một khoảng bằng
A. 1,5 cm.
B. 3,9 cm.
C. 4,1 cm.
D. 5,7 cm.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định tăng \(2 \cdot 10^5\text{ Pa}\) thì thể tích biến đổi 3 lít. Nếu áp suất của lượng khí trên tăng \(5 \cdot 10^5\text{ Pa}\) thì thể tích biến đổi 5 lít. Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên.
a) Một lượng khí lí tưởng xác định với nhiệt độ không đổi thì thể tích tỉ lệ nghịch với áp suất.
b) Thể tích và áp suất của khối khí biến đổi thông qua định luật Charles.
c) Áp suất ban đầu của khối khí là \(4 \cdot 10^5\text{ Pa}\).
d) Thể tích ban đầu của khối khí là 9 lít.
Câu 2. Một khối khí thực hiện chu trình biến đổi trạng thái có đường biểu diễn là hình bình hành khép kín. Ở trạng thái (1), lượng khí chiếm thể tích \(V_1\).
a) (1) - (2) là quá trình đẳng tích.
b) (2) - (3) là quá trình dãn nở đẳng áp.
c) Ở trạng thái (2), nhiệt độ của khối khí là 527 K.
d) Ở trạng thái (4), khối khí chiếm thể tích \(V_4\).
Câu 3. Một bình kín chứa \(3,01 \cdot 10^{23}\) nguyên tử khí Helium ở nhiệt độ \(0^\circ\text{C}\) và áp suất 1 atm.
a) Khối lượng khí Helium trong bình là 2 gam.
b) Số mol khí trong bình là 1,5 mol.
c) Thể tích của bình là \(0,112\text{ m}^3\).
d) 1 mol khí Helium ở điều kiện tiêu chuẩn chứa \(6,02 \cdot 10^{23}\) nguyên tử.
Câu 4. Một bình có thể tích \(22,4 \cdot 10^{-3}\text{ m}^3\) chứa 1,00 mol khí hydrogen ở điều kiện tiêu chuẩn. Người ta bơm thêm 1,00 mol khí helium cũng ở điều kiện tiêu chuẩn vào bình này.
a) Tổng khối lượng khí hydrogen và khí helium trong bình là \(6,048 \cdot 10^{-3}\text{ kg}\).
b) Khối lượng riêng của hỗn hợp khí trong bình là \(22,7 \cdot 10^{-2}\text{ kg/m}^3\).
c) Áp suất của hỗn hợp khí lên thành bình là 3 atm.
d) Giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí trong bình là \(3,25 \cdot 10^6\text{ m}^2/\text{s}^2\).
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Tính tốc độ toàn phương trung bình (ra đơn vị m/s) của không khí ở nhiệt độ \(300\text{ K}\) nếu coi không khí là khí đồng nhất có khối lượng mol 29 g/mol.
Câu 2. Một khối khí có nhiệt độ tăng từ \(217^\circ\text{C}\) đến \(480^\circ\text{C}\), thể tích giảm từ \(300\text{ dm}^3\) xuống còn \(180\text{ dm}^3\). Nếu áp suất cuối cùng là 3 atm thì áp suất ban đầu bằng bao nhiêu atm?
Câu 3. Động năng trung bình của phân tử khí Hydrogen ở nhiệt độ \(10^\circ\text{C}\) có giá trị \(X \cdot 10^{-21}\text{ J}\). Tính X.
Câu 4. Một lượng khí biến đổi đẳng nhiệt từ thể tích 4 lít đến 10 lít. Áp suất khí thay đổi một lượng 0,3 atm. Áp suất khí ban đầu là bao nhiêu atm?
Câu 5. Khi tăng nhiệt độ của một lượng khí từ \(27^\circ\text{C}\) lên \(127^\circ\text{C}\) và giữ áp suất không đổi thì thể tích tăng thêm 1,7 lít. Tính thể tích lượng khí trước khi tăng nhiệt độ ra đơn vị lít.
Câu 6. Một khối khí lí tưởng ở nhiệt độ \(47^\circ\text{C}\) được nung nóng đến khi áp suất tăng lên 3 lần và thể tích giảm 2 lần. Xác định nhiệt độ của khối khí sau khi nung ra \(^\circ\text{C}\).
BẢNG ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 104
PHẦN I: Trắc nghiệm 4 lựa chọn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đ/A | A | C | C | D | B | A | C | C | A | B | C | D | B | B | B | D | D | C |
PHẦN II: Trắc nghiệm Đúng / Sai
| Câu | a | b | c | d |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Đúng | Sai | Đúng | Đúng |
| 2 | Dự đoán | Đúng | Sai | Sai |
| 3 | Đúng | Sai | Đúng | Đúng |
| 4 | Đúng | Sai | Sai | Sai |
PHẦN III: Trả lời ngắn
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp số | 499 | 1,17 | 5,86 | 0,5 | 6,1 | 207 |