Tóm tắt nội dung: Tài liệu là Đề kiểm tra Học kỳ 1 môn Vật lý lớp 12 năm học 2025 - 2026 của trường THPT Lê Trọng Tấn (TP.HCM). Cấu trúc đề gồm 3 phần chính: Trắc nghiệm nhiều phương án (18 câu), Trắc nghiệm đúng/sai (4 câu), và Trắc nghiệm trả lời ngắn (6 câu). Kiến thức bao gồm Cấu tạo chất, Thuyết động học phân tử, Các định luật chất khí, Nhiệt học và Nhiệt dung riêng.
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Theo mô hình động học phân tử thì
A. giữa các phân tử chỉ có lực hút.
B. các phân tử chuyển động không ngừng.
C. giữa các phân tử không có khoảng cách.
D. giữa các phân tử chỉ có lực đẩy.
Câu 2: Đẳng quá trình là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí xác định trong đó
A. hai thông số không đổi, một thông số thay đổi.
B. nhiệt độ thay đổi, khối lượng tăng.
C. một thông số không đổi, hai thông số thay đổi.
D. khối lượng không đổi, áp suất giảm.
Câu 3: Trong hệ trục toạ độ OVT, đường đẳng áp của một lượng khí xác định là một đường
A. thẳng song song với trục OV.
B. thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ.
C. thẳng song song với trục OT.
D. cong hypebol.
Câu 4: Khi đúc một vật bằng đồng, quá trình đồng chuyển từ thể lỏng thành thể rắn là quá trình
A. đông đặc.
B. hoá hơi.
C. nóng chảy.
D. ngưng tụ.
Câu 5: Khi hà hơi vào mặt kính cửa sổ sẽ xuất hiện những giọt nước li ti làm mờ kính. Đây là kết quả của hiện tượng
A. ngưng kết.
B. bay hơi.
C. đông đặc.
D. ngưng tụ.
Câu 6: Động năng trung bình của phân tử khí ở nhiệt độ T(K) được xác định bằng hệ thức
A. E_đ = \frac{1}{2}RT .
B. E_đ = \frac{3}{2}kT .
C. E_đ = \frac{1}{2}kT .
D. E_đ = \frac{2}{3}RT .
Câu 7: Hãy chọn câu đúng. Khi làm nóng một lượng khí xác định có thể tích không đổi thì
A. số phân tử trong đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
B. số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
C. áp suất khí không đổi khi ta tăng nhiệt độ.
D. số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.
Câu 8: Hơ nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút đậy kín. Hiện tượng nút bị đẩy bật ra khỏi ống là do nội năng của chất khí
A. không thay đổi.
B. tăng lên.
C. bị mất đi.
D. giảm xuống.
Câu 9: Nhiệt độ cơ thể người bình thường là \(37^\circ C\). Trong thang nhiệt giai Kelvin kết quả đo nào sau đây là đúng?
A. 98,6 K.
B. 236 K.
C. 310 K.
D. 37 K.
Câu 10: Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là
A. J/g.độ.
B. kJ/kg.độ.
C. J/kg.độ.
D. cal/g.độ.
Câu 11: Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 12 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là
A. 48 lít.
B. 16 lít.
C. 24 lít.
D. 36 lít.
Câu 12: Cylinder A chứa khí Oxygen (\(O_2\)) và cylinder B chứa khí Nitrogen (\(N_2\)). Nếu các phân tử trong hai cylinder có cùng vận tốc trung bình bình phương (RMS speed) thì nhận định nào sau đây là sai?
A. Hai loại khí có nhiệt độ khác nhau.
B. Nhiệt độ của khí trong cylinder B thấp hơn nhiệt độ của cylinder A.
C. Nhiệt độ của khí trong cylinder B cao hơn nhiệt độ của cylinder A.
D. Động năng trung bình của các phân tử nitơ nhỏ hơn động năng trung bình của các phân tử oxy.
Câu 13: Nén 10 lít khí ở nhiệt độ \(27^\circ C\) để thể tích của nó chỉ còn 4 lít, vì nén nhanh khí bị nóng lên đến \(60^\circ C\). Hỏi khi đó áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần?
A. 2,24.
B. 2,85.
C. 2,78.
D. 3,20.
Câu 14: Một lượng khí gồm N phân tử chứa trong một bình kín. Áp suất của lượng khí tác dụng lên thành bình được tính theo công thức liên hệ với mật độ phân tử và động năng trung bình là
A. p = \frac{1}{2}\mu E_đ
B. p = \mu E_đ
C. p = \frac{3}{2}\mu E_đ
D. p = \frac{2}{3}\mu E_đ
Câu 15: Một khối lượng khí 6g đang ở trạng thái có thể tích 4 lít ở nhiệt độ \(7^\circ C\). Sau khi được đun nóng đẳng áp thì khối lượng riêng của khí là 0,8 g/lít. Xác định nhiệt độ của khí sau khi được đun nóng?
A. \(252^\circ C\).
B. \(247^\circ C\).
C. \(427^\circ C\).
D. \(525^\circ C\).
Câu 16: Một em bé có khối lượng 23,2 kg bị sốt ở nhiệt độ \(39,0^\circ C\) được cho dùng thuốc hạ sốt. Giả sử cơ chế bay hơi mồ hôi làm giảm nhiệt độ cơ thể. Nhiệt dung riêng của cơ thể là 1000 cal/kg.K và nhiệt hóa hơi riêng của nước khoảng 580 cal/g. Nếu nhiệt độ cơ thể hạ xuống \(37,5^\circ C\) sau 50 phút thì tốc độ bay hơi trung bình của mồ hôi là bao nhiêu?
A. 0,2 kg/phút.
B. 1,2 g/phút.
C. 1,2 mg/phút.
D. 0,2 g/phút.
Câu 17: Chọn nhận định đúng. Khi ấn piston từ từ xuống để nén khí trong cylinder thì
A. áp suất khí tăng.
B. nhiệt độ khí tăng.
C. nhiệt độ khí giảm.
D. áp suất khí giảm.
Câu 18: Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brown chứng tỏ các
A. hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.
B. phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng.
C. phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.
D. phân tử nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1: Phát biểu về cấu tạo chất:
a) Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng gọi là nguyên tử, phân tử.
b) Các nguyên tử, phân tử đứng sát nhau và giữa chúng không có khoảng cách.
c) Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác ở thể lỏng và thể khí.
d) Các nguyên tử, phân tử chất rắn dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định.
Câu 2: Phát biểu về chuyển động Brown:
a) Chuyển động Brown chỉ xảy ra trong chất khí.
b) Chuyển động Brown có thể xảy ra trong chất lỏng và chất khí.
c) Chuyển động Brown không thể xảy ra trong chất lỏng.
d) Chuyển động Brown là chuyển động hỗn loạn, không ngừng của các hạt nhẹ trong chất lỏng và chất khí.
Câu 3: Cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy 200g nước đá ở \(-20^\circ C\). Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là \(3,34.10^5 J/kg\) và nhiệt dung riêng là \(2,1.10^3 J/kg.K\).
a) Nhiệt dung riêng của nước đá là \(2,1.10^3 J/kg.K\) có nghĩa ta cần cung cấp nhiệt lượng \(2,1.10^3 J\) cho 1kg nước đá thì nhiệt độ của nó tăng thêm 274K.
b) Trong quá trình nóng chảy, nước đá tỏa nhiệt ra môi trường ngoài.
c) Tính đến thời điểm nóng chảy, nhiệt độ khối nước đá giảm đi \(20^\circ C\).
d) Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối nước đá trên để nó nóng chảy hoàn toàn là 75,2 kJ.
Câu 4: Đồ thị quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí lý tưởng từ (1) đến (2) trong hệ toạ độ p - T:
a) Đồ thị cho biết áp suất p tính theo atm tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
b) Đồ thị biểu diễn quá trình nung nóng đẳng tích.
c) Nhiệt độ của khí ở trạng thái (2) là 300 K.
d) Khối lượng riêng của khối khí ở trạng thái (2) nhỏ hơn ở trạng thái (1) ba lần.
PHẦN III. CÂU HỎI TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: Trong quá trình hô hấp, thể tích phổi tăng từ 3,0 lít lên 3,5 lít. Giả sử nhiệt độ và số mol không khí không đổi, áp suất ban đầu là 1,0 atm. Hãy tính độ biến thiên áp suất bên trong phổi (theo atm, làm tròn đến hàng phần trăm)?
Câu 2: Thực hiện công 200 J để nén khí trong cylinder, khí truyền ra môi trường nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí là bao nhiêu Joule?
Câu 3: Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất trong ngày lần lượt là \(27^\circ C\) và \(16^\circ C\). Độ chênh lệch nhiệt độ đó trong thang Kelvin là bao nhiêu?
Câu 4: Thể tích lượng khí tăng thêm 10% khi nhiệt độ tăng tới \(47^\circ C\) (áp suất không đổi). Xác định nhiệt độ ban đầu của khí theo \(^\circ C\) (làm tròn đến hàng phần mười)?
Câu 5: Tính tốc độ căn quân phương (m/s) của phân tử khí Helium (\(M = 4.10^{-3} kg/mol\)) ở nhiệt độ 320K?
Câu 6: Ống thủy tinh chứa khí úp vào chậu thủy ngân. Chiều cao ống còn lại 10cm. Ở \(25^\circ C\), mực thủy ngân trong ống cao hơn chậu 4cm. Áp suất khí quyển \(p_0 = 750 mmHg\). Để mực thủy ngân trong ống bằng trong chậu thì phải tăng nhiệt độ thêm bao nhiêu \(^\circ C\)?
ĐÁP ÁN TÀI LIỆU
Phần I: 1-B, 2-C, 3-B, 4-A, 5-D, 6-B, 7-D, 8-B, 9-C, 10-C, 11-B, 12-C, 13-C, 14-D, 15-A, 16-B, 17-A, 18-B.
Phần II: Câu 1: Đ-S-Đ-S; Câu 2: S-Đ-S-Đ; Câu 3: S-S-S-S; Câu 4: S-S-Đ-S.
Phần III: Câu 1: 0,14; Câu 2: 160; Câu 3: 11; Câu 4: 17,9; Câu 5: 1412; Câu 6: 227.